Dòng sản phẩm NAD A/V Receivers – sự lựa chọn tuyệt hảo cho dàn âm thanh nghe nhìn

Dòng sản phẩm NAD A/V Receivers – sự lựa chọn tuyệt hảo cho dàn âm thanh nghe nhìn

Khi nhu cầu của các audiophile về hệ thống nghe nhìn ngày càng cao, trên thị trường lại có vô số các thương hiệu âm thanh lớn nhỏ với các mức giá cả khác nhau. Điều đó trở thành thách thức lớn cho các thương hiệu âm thanh danh tiếng. Và NAD cũng không ngoại lệ, hãng đã phải nỗ lực cải tiến các dòng sản phẩm của mình, đem đến những tính năng, công nghệ hiện đại, vượt trội hơn hẳn nhiều mẫu sản phẩm trên thị trường, nổi bật là dòng sản phẩm NAD A/V Receivers được đánh giá cao.

Giới thiệu về dòng sản phẩm NAD A/V Receivers

Dòng NAD A/V Receivers có 4 mẫu ampli tích hợp và 1 mẫu ampli tiền khuếch đại gồm: ampli NAD T 787, ampli NAD T 777, ampli NAD T 758, ampli NAD T 748, pre Ampli NAD T 187. Mỗi mẫu sản phẩm này đều là sự lựa chọn đáng đầu tư cho dàn âm thanh xem phim của gia đình bạn. Với thiết kế 7 kênh, mỗi sản phẩm trong dòng NAD A/V Receivers có khả năng khuếch đại tín hiệu với hiệu suất cao.

dong NAD A/V Receivers

Bên cạnh đó, các linh kiện và mạch khuếch đại bên trong mỗi sản phẩm trong dòng NAD A/V Receivers đều được chọn lựa từ những vật liệu cao cấp, có độ tinh khiết tối đa, hạn chế nhiễu hay méo tín hiệu xuống mức thấp nhất. Chúng được bảo vệ bởi bộ khung được làm bằng kim loại nhôm chắc chắn, các đường nét được gia công tỉ mỉ, đánh bóng mịn màng, đảm bảo tính thẩm mỹ cho sản phẩm. Bộ khung này còn được thiết kế các lỗ hở nhỏ có chức năng tản nhiệt, giúp cho các thiết bị khuếch đại trong dòng NAD A/V Receivers có thể hoạt động ổn định mà không bị gián đoạn do nóng máy gây ra.

Hệ thống các nút bấm chức năng như nút nguồn, núm xoay âm lượng, tùy chỉnh chế độ hay màn hình hiển thị được sắp xếp khoa học, hợp lý ở mặt trước của mỗi thiết bị khuếch đại thuộc dòng NAD A/V Receivers. Ngoài các nút bấm, núm xoay ở mặt trước ra, các mẫu sản phẩm này còn được bổ sung thêm một bộ điều khiển từ xa giúp bạn có thể tùy chỉnh và kiểm soát chúng ở nhiều vị trí trong phòng nghe mà không cần đến điều khiển ở mặt trước.
Phía dưới mỗi thiết bị khuếch đại này là các chân đế chắc chắn giúp hạn chế rung cơ học và trơn trượt trên mọi bề mặt phẳng. Phía sau của các mẫu sản phẩm dòng NAD A/V Receivers là các cổng kết nối đa nhiệm được phân chia theo từng khu hợp lý, bên cạnh có chú thích rõ ràng, giúp việc phối ghép các thiết bị khuếch đại này với loa hay các thiết bị âm thanh khác nhanh chóng hơn.

dong NAD A/V Receivers 3

Những đặc điểm nổi bật của dòng sản phẩm NAD A/V Receivers

Bên cạnh những đặc điểm chung mang tính truyền thống, đặc trưng của hãng NAD ra thì các mẫu sản phẩm trong dòng NAD A/V Receivers cũng có những nét riêng biệt giúp bạn có nhiều sự lựa chọn phù hợp với nhu cầu cũng như mong muốn của mình.
Ampli NAD T 787 có kích thước 3 chiều cao, rộng, sâu lần lượt là 197 x 435 x 438mm và cân nặng 25.2kg. Bên trong hình thức gọn gàng này là những tính năng, công nghệ độc quyền hàng đầu của NAD như công nghệ MDC (Modular Design Construction) giành được nhiều giải thưởng thiết kế reddot uy tín giúp nâng cao hiệu suất đường truyền đáng kể. Thêm nữa là công nghệ power Driver cũng góp phần mang đến âm thanh tự nhiên, sống động. Bên trong mẫu sản phẩm này còn được trang bị 2 biến áp Toroidal cung cấp điện năng cho các kênh hoạt động, cho ra công suất lớn, ở mức 230W, với trở kháng 8 Ohms.
Mẫu ampli tích hợp 7 kênh tiếp theo trong dòng NAD A/V Receivers là ampli NAD T 777. Nó được ứng dụng công nghệ Dual Core Floating Point DSP giúp xử lý nhiều nguồn tín hiệu âm thanh với băng thông rộng và độ nhạy cao 330mV. Đặc biệt, mẫu ampli này còn được ứng dụng công nghệ Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio giúp bạn được trải nghiệm âm thanh vòm sống động đến từng chi tiết về cả chất lượng âm thanh lẫn hình ảnh.

dong NAD A/V Receivers 2

Mẫu ampli NAD T 758 cũng không hề thua kém các mẫu sản phẩm cao cấp ra đời trước đó khi ứng dụng công nghệ độc quyền EARS giúp truyền tải âm thanh có độ sâu, rộng và rõ ràng hơn. Các tín hiệu hình ảnh và video 3D có độ phân giải lên tới 1080p cũng được ampli NAD T 758 xử lý chính xác. Cùng với đó là công nghệ Audio Return Channel (ARC) và công nghệ Consumer Electronic Control (CEC) giúp hiệu chuẩn hình ảnh chân thực, rõ nét. Chiếc ampli này có khả năng cung cấp công suất đầu ra mỗi kênh là 137W, ở trở kháng 8 Ohms.
Tương tự như ampli NAD T 758, mẫu ampli NAD T 748 trong dòng NAD A/V Receivers cũng được ứng dụng công nghệ hiện đại ARC và CEC hỗ trợ tín hiệu video chân thực, tự nhiên. Mẫu ampli này có chiều cao 167mm, chiều rộng 435mm, chiều sâu 397mm và cân nặng 11.5kg.
Chiếc ampli tiền khuếch đại duy nhất trong dòng NAD A/V Receivers mang tên pre Ampli NAD T 187 được trang bị công nghệ giải mã kỹ thuật số tiên tiến MDC nhằm tái tạo tín hiệu âm hình chuẩn xác nhất. Thiết bị này cũng được ứng dụng các công nghệ tạo hiệu ứng âm thanh vòm hàng đầu thế giới như: Dolby TrueHD, Dolby Digital Plus, DTS-HD Master Audio và hệ thống EARS mang đến cho bạn những thước phim chân thực, đầy cảm xúc.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của các sản phẩm trong dòng NAD A/V Receivers:

Thông sốAmpli NAD T 787Ampli NAD T 777Ampli NAD T 758Ampli NAD T 748Pre Ampli NAD T 187
Kênh77777.1
Dải tần đáp ứngAmplifier: 20Hz – 20kHzAmplifier: 20Hz – 20kHzAmplifier: 20Hz – 20kHzAmplifier: 20Hz – 20kHz20Hz – 20kHz
Pre amplifier: 20Hz – 20kHzPre amplifier: 20Hz – 20kHzTunner: 530kHz – 1710kHzTunner: 520kHz – 1710kHz
Tunner: 530kHz – 1710kHzTunner: 530kHz – 1710kHz
Méo hài tổngAmplifier: <0.08%Amplifier: <0.08%Amplifier: <0.08%<1.5%0.01%
Pre amplifier: <0.01%Pre amplifier: <0.01%Tunner: 0.25% (mono), 0.5% (stereo)
Tunner: 0.7%Tunner: 0.7%
Độ nhạy330mV330mV750mV250mV330mV
Công suất230W/ Kênh (8Ω); 320W/ Kênh (4 Ω)160W/ Kênh (8Ω); 260W/ Kênh (4 Ω)137W/ Kênh (8Ω); 243W/ Kênh (4 Ω)110W/ Kênh (8Ω); 160W/ Kênh (4 Ω)
Trọng lượng25.2 (Shipping: 29.2) kg20.5 (Shipping: 24.2) kg15.4 (Shipping: 18) kg11.5 kg8 (Shipping: 12.5) kg
Kích thước (cao x rộng x sâu)197 x 435 x 438mm172 x 435 x 425mm172 x 435 x 397mm167 x 435 x 397mm150 x 435 x 385mm

Tham khảo các dòng sản phẩm khác tại đây

Review Ampli VTL IT85

Hằng Anh

Share this post

Post Comment