Giới thiệu sản phẩm amply Accuphase E360
Amply Accuphase E360 được cung ứng hàng hiệu bởi nhà sản xuất Duy Anh tại Việt Nam.
nhãn hàng sản phẩm : Nhật Bản
sản xuất : Nhật Bản

Accuphase E-360 sở hữu thiết kế quen thuộc ở những ampli Accuphase.
Trong số các đặc điểm đặc sắc của ampli mới, đáng chú ý là việc sử dụng mạch AAVA-II (Analog Vari-gain Amplifier) được nâng cấp. Nguyên lý hoạt động của hệ thống được tích hợp vào bộ điều khiển âm lượng này là biến đổi cái vào ban đầu, ảnh hưởng qua chuỗi nhiều bước khuếch đại khác nhau dùng các linh kiện bán dẫn dưới sự điều khiển của bộ vi xử lý trọng điểm.
Mục đích của việc tự động hóa công đoạn này nhằm đảm bảo tiêu dùng 1 trở kháng độc nhất, giảm thiểu sự thay đổi, làm cho tác động đến độ chuẩn xác dấu hiệu lúc đi qua ampli ở những mức âm lượng khác nhau. Đây chính là đặc điểm “ăn tiền” của Accuphase so có phổ quát hãng khác, đã được phổ biến chuyên gia và tạp chí âm thanh nhấn mạnh lúc đề cập đến nhà sản xuất âm thanh Nhật Bản, nay được nâng cấp lên AAVA-II và tích hợp vào ampli Accuphase E-360 mới.
không những thế, sản phẩm cũng sử dụng mẫu mã MCS+ topology chống nhiễu, méo dấu hiệu cộng hệ thống mạch kéo-đẩy MOS-FETs cho công suất đầu ra 140 Watt x 2 (ở trở kháng 4 ohm) và 100 Watt x 2 (ở trở kháng 8 ohm). không những thế, một điểm mới ở Accuphase E-360 là DAC 24/192 và bộ điều khiển phono AD-20 được tích hợp dưới dạng cách thức bảng mạch rời giúp thuần tuý hóa việc nâng cấp và thay thế.
Accuphase E-360 sở hữu ngoài mặt không khác phổ quát so sở hữu “người tiền nhiệm” Accuphase E-350 có hai núm điều chỉnh tín hiệu đầu vào và âm lượng to, ở giữa là mặt đồng hồ điện tử với 2 đồng hồ công suất quen thuộc. Sản phẩm nặng 21,7 kg với lớp vỏ thép dày, chống rung, nhiễu hiệu quả trong công đoạn hoạt động.
● Continuous Average Output Power (both channels driven, 20-20,000 Hz)
140 watts per channel into 4 ohms
120 watts per channel into 6 ohms
100 watts per channel into 8 ohms
● Total Harmonic Distortion (both channels driven, 20-20,000 Hz)
0.05% with 4 lớn 16-ohm load
● Intermodulation Distortion 0.01%
● Frequency Response HIGH LEVEL INPUT/POWER INPUT
20 – 20,000 Hz +0, -0.2 dB (for rated continuous average output)
3 – 150,000 Hz +0, -3.0 dB (for một watt output)
● Damping Factor 200 (with 8-ohm load, 50 Hz)
● Input Sensitivity,
Input Impedance
● Output Voltage, Output Impedance PRE OUTPUT: một.13 V, 50 ohms (at rated continuous average output)
● Gain HIGH LEVEL INPUT → PRE OUTPUT: 18 dB
POWER INPUT → OUTPUT: 28 dB
● Tone Controls Turnover frequency and adjustment range
BASS: 300 Hz ±10 dB (50 Hz)
TREBLE: 3 kHz ±10 dB (20 kHz)
● Loudness Compensation +6 dB (100 Hz)
● Attenuator −20 dB
● Signal-to-Noise Ratio
● Power Level Meters Logarithmic compression, peak reading meters, output dB/% scale
● Load Impedance 4 – 16 ohms
● Stereo Headphones Suitable impedance: 8 – 100 ohms
● Power Requirements AC 120 V/220 V / 230 V 50/60 Hz (Voltage as indicated on rear panel)
● Power Consumption 49 watts idle
280 watts in accordance with IEC 60065
● Maximum Dimensions Width 465 mm (18-5/16″) Height 171 mm (6-3/4″)
Depth 422 mm (16-5/8″)
● Mass 21.7 kg (47.8 lbs) net



