Vì sao nên chọn một amply như P 7300

P-7300 là Power stereo sở hữu công suất 250 watts mỗi kênh 4 ohms/ 125 watts mỗi kênh 8 ohm P-7300 thừa hưởng các tính năng khoa học và ý tưởng của những model kỷ niệm 40 năm như A-200 và M-6200 và thậm chí còn đa dạng hơn nữa. 1 số điểm nổi bật là hạn chế độ ồn và cải thiện đáng đề cập độ damping factor. bí quyết mắc đồng thời rộng rãi cặp transitor ở tầng khuếch đại, đảm bảo khả năng chịu loại cao và giữ được trở kháng đầu ra hết sức phải chăng của bộ khuếch đại công suất .

Tham số công nghệ 

421681 p-7300_b

Công suất trung bình (20 – 20,000 Hz)
Chú ý: (*) hoạt động có tín hiệu âm thanh.
Hoạt động hai kênh
800 watts per channel into một ohm (*)
500 watts per channel into 2 ohms
250 watts per channel into 4 ohms
125 watts per channel into 8 ohms
Hoạt động Mono nối cầu
một,600 watts into hai ohms
một,000 watts into 4 ohms
500 watts into 8 ohms
Độ méo hài toàn phần:
hoạt độ hai kênh 0.05% with a 2 ohm load 0.03% with a 4 to 16 ohm load
Hoạt động Mono nối cầu 0.05% mang 4 tới 16 ohm
Đáp tuyền tần số: 20 – 20,000 Hz +0, –0.2 dB At một watt output: 0.5 – 160,000 Hz +0, –3.0 dB
Gain 28.0 dB (GAIN selector in MAX position) (Stereo/monophonic operation)
Gain Selection –12 dB, –6 dB, –3 dB, MAX
Damping Factor 1,000
Signal-to-Noise Ratio (A-weighted, input shorted) 125 dB (GAIN selector in MAX position) 131 dB (GAIN selector in –12 dB position)
Output Level Meters –40 dB to +3.0 dB (indication in dB and %) Logarithmic scale, with illumination off switch and sensitivity Peak hold time switchable 3 s, ∞
Điện áp: 220/230 V AC, 50/60 Hz
Công suất tiêu thụ: 117 watts idle /820 watts in accordance with IEC 60065
Kích thước tối đa: Width 465 mm (18-5/16″) Height 238 mm (9-3/8″) Depth 515 mm (20-9/32″)
Trọng lượng: 48.6 kg (107.2 lbs) net 58.0 kg (127.1 lbs) in shipping carton